full throttle

/ˈθrɑːtl̟/
Danh từ
  1. Cài đặt tối đa trên động cơ hoặc bộ điều khiển động cơ: đặc biệt là vị trí mở hoàn toàn của van để nạp khí, cũng như bất kỳ cài đặt tối đa tương ứng nào.
    A maximum setting on an engine or motor control: especially, the totally open position of a valve for air intake, but also any corresponding maximum setting.
  2. (nghĩa bóng) Mức độ tốc độ, nỗ lực hoặc rủi ro tối đa.
    (figurative) A maximum level of speed, effort, or risk.
    Từ đồng nghĩa:top gearoverdrive
Trạng từ
  1. Tất cả ra ngoài; ở tốc độ, nỗ lực hoặc rủi ro tối đa.
    All out; at maximum speed, effort, or risk.
    Từ đồng nghĩa:full borefull tilt boogie
🎬 Nghe “full throttle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish